イラク人 [Nhân]

イラクじん

Danh từ chung

người Iraq

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

今夜こんや、ここにたったとしても、みずからのいのち危険きけんさらしてアフガニスタンのやまやイラクの砂漠さばくなかきているアメリカじんがいることを我々われわれっている。
Dù chúng ta đứng đây tối nay, chúng ta biết rằng có những người Mỹ đang thức giữa núi non Afghanistan và sa mạc Iraq, liều mạng mình.
今夜こんやここにこうしていまも、わたしたちはっています。イラクの砂漠さばくでいま目覚めざめようとする勇敢ゆうかんなアメリカじんたちがいることを。アフガニスタンの山岳さんがく目覚めざめるアメリカじんたちがいることを。かれらが、わたしたちのためにいのち危険きけんをさらしていることを。
Ngay cả khi tôi đang đứng đây đêm nay, chúng ta biết rằng có những người Mỹ dũng cảm đang chuẩn bị thức dậy ở sa mạc Iraq. Những người Mỹ đang thức dậy trên các ngọn núi của Afghanistan. Những người đang đặt mạng sống của mình vào nguy hiểm vì chúng ta.