イメージ写真 [Tả Chân]
イメージしゃしん
Danh từ chung
ảnh chỉ mang tính chất minh họa; ảnh ý tưởng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
写真が暴露された後で女優の清純なイメージが汚された。
Sau khi bức ảnh bị phơi bày, hình ảnh trong sáng của nữ diễn viên đã bị làm ô uế.
写真はイメージです。実際にお届けする商品とは異なる場合がございます。
Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa. Sản phẩm thực tế có thể khác.