イメージアップ
イメージ・アップ

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từTha động từ

cải thiện hình ảnh

JP: その会社かいしゃはイメージアップをはかっている。

VI: Chúng tôi đang bàn bạc việc nâng cao hình ảnh của công ty.

Trái nghĩa: イメージダウン

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

当選とうせんしたいなら、イメージアップするつもりでないとね。
Nếu muốn trúng cử, bạn phải cải thiện hình ảnh của mình.