イタリア語 [Ngữ]

イタリアご

Danh từ chung

tiếng Ý

JP: イタリアうたわれるうたいた。

VI: Tôi đã nghe một bài hát được hát bằng tiếng Ý.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

イタリアしかはなせないよ。
Tôi chỉ nói được tiếng Ý thôi.
イタリアわたし母国ぼこくです。
Tiếng Ý là ngôn ngữ mẹ đẻ của tôi.
わたしはイタリア出身しゅっしんで、イタリアはなします。
Tôi đến từ Ý và nói tiếng Ý.
かれはイタリア教師きょうしだ。
Anh ấy là giáo viên tiếng Ý.
イタリア勉強べんきょうしなきゃ。
Tôi phải học tiếng Ý.
イタリアはなせますか?
Bạn có thể nói tiếng Ý không?
イタリアわたし母語ぼごです。
Tiếng Ý là ngôn ngữ mẹ đẻ của tôi.
イタリアだと、どううの?
Trong tiếng Ý nói thế nào?
ジュリアの母語ぼごはイタリアだ。
Tiếng mẹ đẻ của Julia là tiếng Ý.
彼女かのじょはイタリアまなぶためにイタリアへった。
Cô ấy đã đến Ý để học tiếng Ý.