イスラム
イスラーム

Danh từ chung

Hồi giáo

JP: わたしかんがえでは、この政治せいじ意味いみしているのは、セルビアじんとクロアチアじんとイスラム教徒きょうとということだわ。

VI: Theo tôi, chính trị ở đây có nghĩa là liên quan đến người Serbia, Croatia và Hồi giáo.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしはイスラム教徒きょうとです。
Tôi là người Hồi giáo.
どうしてイスラム教徒きょうとじゃないの?
Tại sao bạn không phải là người theo đạo Hồi?
ヤニーはイスラム教徒きょうとでした。
Yanni là người theo đạo Hồi.
コーランはイスラム教徒きょうと聖典せいてんです。
Kinh Koran là kinh thánh của người Hồi giáo.
かれはイスラム教徒きょうと一緒いっしょはたらく。
Anh ấy làm việc cùng người Hồi giáo.
イスラムにおのれこころひらきたまえ。
Hãy mở lòng mình với Hồi giáo.
おおくのイスラム諸国しょこくでアルコールは禁止きんしです。
Rượu bị cấm ở nhiều quốc gia Hồi giáo.
イスラムについて、きききたいことがあるの。
Tôi muốn hỏi về đạo Hồi.
日本にほんには大勢たいせいイスラム教徒きょうとほうがいます。
Ở Nhật Bản có rất nhiều người theo đạo Hồi.
わたしはイスラム教徒きょうとおおくにまれました。
Tôi sinh ra ở một quốc gia có nhiều người theo đạo Hồi.