イスラエル国 [Quốc]
イスラエルこく
Danh từ chung
Nhà nước Israel
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
イスラエルはとても小さな国です。
Israel là một quốc gia rất nhỏ.
イスラエル側の心変わりのために、中東和平交渉の構成国に変更があるかもしれません。
Do sự thay đổi quan điểm của phía Israel, có thể sẽ có sự thay đổi trong các quốc gia tham gia đàm phán hòa bình Trung Đông.