イケてる
いけてる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

⚠️Tiếng lóng

ngầu; phong cách; đẹp; thời trang; quyến rũ

JP: 「それよりそのカッコ・・・水着みずぎ!?」「そうよ。イケてるでしょー!?ムラムラする~?」

VI: "Thay vì thế, bộ đồ đó... đồ bơi à?" "Đúng vậy. Trông tôi chất không? Có khiến bạn nóng lòng không?"

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

これ、イケてる?
Cái này ngầu không?
この眼鏡めがねはイケてる。
Cái kính này thật chất.
あのイケてるおんなってるか?
Cô gái xinh đẹp kia, bạn biết không?
彼氏かれし友達ともだちみにったらかれ激怒げきどされちゃった」「その『友達ともだち』って、おとこおんな?」「おとこまってるでしょ。どうして、彼氏かれしじょ友達ともだちみにかなきゃいけないの?」「そりゃそうだ」「かれねトムってうんだけど、めっちゃイケてるの。またきたいな」
"Tôi đi uống với bạn trai của bạn trai thì bị anh ấy tức giận dữ dội" "Người 'bạn' đó là đàn ông hay phụ nữ?" "Đương nhiên là đàn ông rồi. Tại sao tôi lại phải đi uống với bạn gái của bạn trai chứ?" "Ừ, đúng thế" "Anh ấy tên là Tom, nhìn rất cool. Tôi muốn đi nữa."