イエスかノーか

Cụm từ, thành ngữ

có hay không; tất cả hoặc không có gì

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

イエスかノーかはっきりしろ。
Hãy quyết định là có hay không.
「イエス」か「ノー」のこたえる質問しつもんだけにしてくれ。
Hãy đặt câu hỏi chỉ cần trả lời "Có" hoặc "Không".
科学かがくしゃは、ただしい質問しつもんいかける方法ほうほうと、こたえが、「かもしれない」ではなく、事実じじつじょう明確めいかくなイエスかノーになるほど明確めいかくにその質問しつもんべる方法ほうほうっていなければならなかったのである。
Nhà khoa học phải biết cách đặt câu hỏi đúng và trình bày câu hỏi một cách rõ ràng đến mức câu trả lời không phải là "có thể" mà là một câu trả lời rõ ràng là "có" hoặc "không".