アンバランス
Danh từ chungTính từ đuôi na
mất cân bằng; không cân đối
JP: 2国間の貿易上のアンバランスを改善しなければならない。
VI: Sự mất cân bằng thương mại giữa hai nước cần phải được cải thiện.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
体壊したらどうするんだ。アンバランスな食事は、万病の元だぞ。
Nếu người ta làm hỏng cơ thể mình thì sao? Chế độ ăn không cân bằng là nguồn gốc của vạn bệnh.
現在の需給のアンバランスは循環的な現象というより、需要側の構造的変化を反映するものと考えられている。
Sự mất cân đối cung cầu hiện tại được coi là phản ánh sự thay đổi cấu trúc bên cầu hơn là hiện tượng tuần hoàn.