アンダー
Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
dưới
Danh từ chung
Lĩnh vực: Nhiếp ảnh
thiếu sáng; thiếu phát triển
Trái nghĩa: オーバー
Danh từ chung
Lĩnh vực: Thể thao
⚠️Từ viết tắt
dưới tiêu chuẩn