アンコール

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từTự động từ

yêu cầu lại

JP: そのピアニストはアンコールにこたえて2きょくいた。

VI: Nghệ sĩ piano đó đã đáp lại yêu cầu phát lại bằng cách chơi thêm hai bài.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

歌手かしゅかってさかんなアンコールがこった。
Khán giả đã nhiệt tình yêu cầu ca sĩ hát thêm.