アレルギー
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chungDanh từ dùng như hậu tố

dị ứng

JP: わたしのおいはたまごたいしてアレルギー体質たいしつだ。

VI: Cháu trai tôi dị ứng với trứng.

Danh từ chungDanh từ dùng như hậu tố

ác cảm; ghét mạnh

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なにのアレルギーなの?
Bạn bị dị ứng với cái gì?
ねこアレルギーなの。
Bị dị ứng với mèo đấy.
ミルクアレルギーなんです。
Tôi bị dị ứng với sữa.
トムはアルコールアレルギーである。
Tom bị dị ứng với rượu.
トムはそれのアレルギーだ。
Tom dị ứng với nó.
なにアレルギーですか?
Bạn dị ứng với cái gì?
魚介ぎょかいアレルギーなんです。
Tôi bị dị ứng với hải sản.
アレルギー体質たいしつですか。
Bạn có dị ứng không?
わたし日光にっこうアレルギーなの。
Tôi bị dị ứng với ánh nắng đấy.
わたしいぬアレルギーです。
Tôi bị dị ứng với chó.

Từ liên quan đến アレルギー