アリバイ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

chứng cứ ngoại phạm

JP: アリバイが彼女かのじょ無罪むざい証拠立しょうこだてている。

VI: Alibi đã chứng minh sự vô tội của cô ấy.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

アリバイはあるの?
Có bằng chứng ngoại phạm không?
ちゃんとしたアリバイがあるじゃん。
Bạn có một cái cớ đàng hoàng đấy.
殺害さつがい当日とうじつのアリバイがありませんね。
Bạn không có bằng chứng ngoại phạm vào ngày xảy ra vụ giết người.
彼女かのじょには完璧かんぺきなアリバイがあった。
Cô ấy có một bằng chứng ngoại phạm hoàn hảo.
かれのアリバイにはうたがわしいところはない。
Không có gì đáng ngờ trong alibi của anh ấy.
トムには完璧かんぺきなアリバイがある。
Tom có một bằng chứng ngoại phạm hoàn hảo.
警察けいさつわたしのアリバイをうたがっている。
Cảnh sát đang nghi ngờ lời khai bào chữa của tôi.
かれのアリバイは完璧かんぺきえた。
Alibi của anh ấy trông hoàn hảo.
かれにはちゃんとしたアリバイがあった。
Anh ấy có một bằng chứng ngoại phạm rõ ràng.
かれにはアリバイがないというてんうたがわれた。
Anh ấy bị nghi ngờ vì không có bằng chứng ngoại phạm.