アメリカ化 [Hóa]
アメリカか
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
Mỹ hóa
🔗 アメリカニゼーション
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
中国では近年急速に食生活のアメリカ化が進んでいる。
Gần đây, chế độ ăn kiểu Mỹ đang lan rộng nhanh chóng ở Trung Quốc.
第二次世界大戦後われわれはアメリカ化されるようになった。
Sau Thế chiến thứ hai, chúng ta dần bị Mỹ hóa.
残念なことに、他の先進諸国と同様に、アメリカも高齢化社会になりつつある。
Thật đáng tiếc, giống như các quốc gia phát triển khác, Mỹ cũng đang dần trở thành một xã hội già hóa.