アフターサービス
アフター・サービス

Danh từ chung

dịch vụ hậu mãi; bảo hành

JP: ここ品物しなものたかいけど、そのぶんアフターサービスが充実じゅうじつしてるから。

VI: Ở đây hàng hóa đắt nhưng bù lại dịch vụ sau bán hàng rất tốt.

🔗 アフターケア

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

当社とうしゃはアフターサービスと部品ぶひん保証ほしょうしています。
Công ty chúng tôi bảo hành dịch vụ sau bán hàng và phụ tùng.