アナウンサー
アナウンサ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chung
phát thanh viên
JP: アナウンサーは早口が出来る。
VI: Người dẫn chương trình có thể nói nhanh.
Danh từ chung
người dẫn chương trình
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
アナウンサーは英語を話した。
Người dẫn chương trình đã nói tiếng Anh.
あの子のお母さんはアナウンサーです。
Mẹ của đứa bé là một phát thanh viên.
トムはテレビのアナウンサーをしている。
Tom làm phát thanh viên truyền hình.
その子の母親はアナウンサーなんです。
Mẹ của đứa trẻ này là một phát thanh viên.
私は将来テレビのアナウンサーになりたい。
Tôi muốn trở thành một phát thanh viên truyền hình trong tương lai.
この新人のアナウンサー、さっきからとちってばかりいる。
Người phát thanh viên mới này, cứ liên tục mắc lỗi.
アナウンサーはどんな事をするのですか。
Người dẫn chương trình làm những gì?
そのラジオのアナウンサーは男らしい声の持ち主だった。
Người dẫn chương trình radio đó có giọng nói rất nam tính.
ここは私の叔父がアナウンサーとして働いているテレビ局です。
Đây là đài truyền hình nơi chú tôi làm việc như một phát thanh viên.
彼の夢はアナウンサーとしてテレビに登場することであった。
Giấc mơ của anh ấy là xuất hiện trên truyền hình như một người dẫn chương trình.