アドリブ
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
ngẫu hứng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
アドリブだよ。
Đó là lời nói đùa đấy.
彼らのコントは一見ほとんどアドリブに見える。ところがその実緻密な計算とリハーサルのたまものなのだ。
Tiểu phẩm của họ trông như là được diễn xuất tự phát, nhưng thực tế là kết quả của sự tính toán tỉ mỉ và tập luyện.