アテネ
アテナイ

Danh từ chung

Athens

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

パリに途中とちゅう、アテネにった。
Trên đường đến Paris, tôi đã ghé qua Athens.
9日間ここのかかんアテネに滞在たいざいします。
Tôi sẽ ở Athens 9 ngày.
わたしは、アテネじんでもなければギリシャじんでもない。
Tôi không phải người Athen cũng không phải người Hy Lạp.
アテネへかう一隻いっせき貨物かもつせんなに痕跡こんせきのこさずに地中海ちちゅうかい沈没ちんぼつした。
Một con tàu chở hàng đi Athens đã chìm ở Địa Trung Hải mà không để lại dấu vết gì.
紀元前きげんぜん508年ごひゃくはちねんにアテネの指導しどうしゃとなったクレイステネスは、僭主せんしゅ出現しゅつげん防止ぼうしするためにとうかた追放ついほう制度せいどはじめた。
Cleisthenes, người lãnh đạo Athens vào năm 508 trước Công nguyên, đã bắt đầu hệ thống ostracism để ngăn chặn sự xuất hiện của các bạo chúa.