アセロラ
アセローラ
Danh từ chung
quả sơ ri
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
アセロラの実って食べたことある?
Bạn đã từng ăn quả acerola chưa?
アセロラにはレモンの17倍ものビタミンCが含まれています。
Acerola chứa vitamin C gấp 17 lần chanh.