アスピリン
Danh từ chung
aspirin
JP: アスピリンを持ってきてください。
VI: Làm ơn mang Aspirin đến đây.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
アスピリンが必要です。
Tôi cần aspirin.
アスピリンが欲しいのですが。
Tôi muốn mua aspirin.
このアスピリンを飲みなさい。
Hãy uống viên aspirin này.
アスピリンは血圧に何ら影響はない。
Aspirin không có ảnh hưởng gì đến huyết áp.
アスピリン、ペニシリン、サルファ剤にアレルギーです。
Tôi bị dị ứng với Aspirin, Penicillin và Sulfonamides.
ひょっとしてアスピリン持ってない?
Bạn có mang theo aspirin không?
アスピリンを二錠飲みなさい。
Hãy uống hai viên Aspirin.
咳止めとアスピリンが必要です。
Tôi cần thuốc chống ho và aspirin.
今そこにアスピリンを持っていないか。
Bây giờ bạn có mang theo aspirin không?
アスピリンを部屋まで持ってきてもらえませんか?
Bạn có thể mang aspirin lên phòng cho tôi được không?