アジア諸国 [Chư Quốc]
アジアしょこく
Danh từ chung
các nước châu Á
JP: アジア諸国からの輸入品は近年増大している。
VI: Hàng nhập khẩu từ các nước châu Á đã tăng trong những năm gần đây.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
日本は完全に近代化したという点で、アジア諸国の中にあって独特の存在である。
Nhật Bản là một nước có sự hiện đại hóa đầy đủ, đứng đầu các quốc gia châu Á.
アジア諸国などから出稼ぎにきた外国人をメイドとして使うのが常識のようになっている。
Việc sử dụng người nước ngoài đến từ các nước châu Á để làm giúp việc nhà đã trở thành điều bình thường.