アイロン台 [Đài]

アイロンだい

Danh từ chung

bàn ủi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

アイロンだいのカバーがかなりボロボロになってきていたので、あたらしいのをうべきだとメアリーはこころなかおもっていた。
Vì cái áo phủ bàn ủi đã rách nát, Mary nghĩ rằng cô ấy nên mua một cái mới.