アイスティ
アイスティー
アイス・ティ
アイス・ティー

Danh từ chung

trà đá

JP: こおりがない、そのうえ今日きょうはアイスティーをむにはさむすぎる。

VI: Không có đá, hơn nữa hôm nay quá lạnh để uống trà đá.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

シャツにアイスティーがかかってしまった。
Áo sơ mi của tôi bị dính trà đá.