アイシャドウ
アイシャドー

Danh từ chung

phấn mắt

JP: 彼女かのじょはアイシャドーをつけている。

VI: Cô ấy đã trang điểm mắt.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

メアリーはアイシャドウつけてるのかな?
Mary có đánh mắt không nhỉ?