アイコン
Danh từ chung
Lĩnh vực: Tin học
biểu tượng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
骸骨のアイコンより、こっちのアイコンの方が絶対いいって。私が保証する。
Biểu tượng hộp sọ này thì kém hơn cái kia nhiều, tôi đảm bảo đấy.
妹の趣味はウェブ用のアイコンのデザインで、暇を見つけて作っては自分のサイトで無料で配布している。
Sở thích của em gái tôi là thiết kế biểu tượng cho web, cô ấy thường tạo ra chúng trong thời gian rảnh và phân phối miễn phí trên trang web của mình.