んがため

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Từ trang trọng / văn học

📝 sau động từ thể nai

để

🔗 ために

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

まえのためにてたんだぞ。
Tôi xây cái này vì bạn đấy.
彼女かのじょのためにいたんだよ。
Tôi đã viết nó vì cô ấy.
息子むすこのためにやったんです。
Tôi đã làm điều này vì con trai mình.
彼女かのじょのためにったんだ。
Tôi mua nó cho cô ấy.
これはきみのためなんだ。
Đây là thứ dành cho bạn.
べるためにきてるんじゃない。きるためにべてるんだ。
Tôi không sống để ăn, tôi ăn để sống.
ピンクはおんなのためだけにあるんじゃないんだよ。
Màu hồng không chỉ dành riêng cho con gái.
仕事しごとのためにきてるんじゃなくて、きるために仕事しごとをしてるんだ。
Tôi không sống để làm việc mà làm việc để sống.
わたし自分じぶんのためにそうしたんです。
Tôi đã làm điều đó vì lợi ích của bản thân mình.
ルールはやぶるためにあるんだ。
Luật lệ được tạo ra để phá vỡ.