ん
Thán từ
vâng; ừ; ừm
🔗 うん
Thán từ
hả?; gì cơ?
Động từ phụ trợHậu tố
📝 hậu tố động từ phủ định dùng trong lời nói không chính thức; viết tắt của hậu tố động từ phủ định ぬ
không
🔗 ぬ
Trợ từ
📝 viết tắt của trợ từ の; chỉ sở hữu
của; thuộc về
🔗 の; の
Trợ từ
📝 viết tắt của trợ từ に, đặc biệt khi nó đứng trước động từ なる
tại (nơi, thời gian); trong; trên; trong suốt
🔗 に