わっと
ワッと
ワっと
Trạng từ
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
đột ngột và lớn tiếng
JP: その若い娘はわっと泣き出した。
VI: Cô gái trẻ đã bật khóc nức nở.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
女の子はわっと泣き出した。
Cô gái bỗng nhiên bật khóc.
彼女がわっと泣き出した。
Cô ấy bỗng nhiên bật khóc.
スーザンがわっと泣き出した。
Susan bỗng nhiên bật khóc.
その少女はわっと泣きだした。
Cô gái đã bật khóc nức nở.
彼は突然わっと泣き出した。
Anh ấy đột nhiên bật khóc to.
群集はわっと大歓声をあげた。
Đám đông đã bùng nổ tiếng hò reo lớn.
その娘はわっと泣き出した。
Cô gái đó bỗng nhiên bật khóc.
突然にヒロコはわっと泣き出した。
Bỗng nhiên Hiroko bật khóc nức nở.
女の子は母親を見るなりわっと泣き出した。
Cô bé thấy mẹ liền bật khóc.
母を見ると、少女はわっと泣き出した。
Khi thấy mẹ, cô bé bật khóc nức nở.