わたるな
Cụm từ, thành ngữ
📝 trên biển báo
Cấm qua đường
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
話は多岐にわたった。
Câu chuyện đã đề cập đến nhiều vấn đề khác nhau.
アンは川を泳いでわたった。
Ann đã bơi qua sông.
わたるは、研究に打ち込んでいたらしい。
Wataru có vẻ như đã tập trung vào nghiên cứu.
委員会の会議は長時間にわたった。
Cuộc họp của ủy ban kéo dài nhiều giờ.
彼女はその川を泳いでわたった。
Cô ấy đã bơi qua con sông đó.
彼の読書は広範囲にわたる。
Sách anh ấy đọc bao phủ một phạm vi rộng.
私の日記は25年にわたっている。
Nhật ký của tôi kéo dài 25 năm.
彼の研究は広範囲にわたっている。
Nghiên cứu của anh ấy bao trùm một phạm vi rộng.
そのふるい橋をわたるのは危ない。
Việc qua cầu cũ đó là nguy hiểm.
私は彼が泳ぎわたるのを見ました。
Tôi đã thấy anh ấy bơi qua.