わくわく
ワクワク
ワックワク

Danh từ hoặc phân từ đi kèm suruTrạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

hào hứng; hồi hộp; phấn khích

JP: メグはわくわくしている。

VI: Meg đang rất hào hứng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わくわくするなあ。
Thật là hào hứng.
わくわくしてた?
Lúc đó bạn có hồi hộp không?
よろこびでわくわくした。
Tôi phấn khích vì niềm vui.
アイスホッケーはわくわくするスポーツです。
Khúc côn cầu trên băng là một môn thể thao thú vị.
それはわくわくするよる行事ぎょうじです。
Đó là một sự kiện đêm thú vị.
あたらしいビルへの移転いてんにわくわくしてます。
Tôi rất hào hứng với việc chuyển đến tòa nhà mới.
自分じぶん新居しんきょにわくわくしている。
Anh ấy đang háo hức với ngôi nhà mới của mình.
ジェーンを出迎でむかえることはわくわくします。
Việc đón Jane làm tôi rất hào hứng.
大統領だいとうりょううなんて本当ほんとうにわくわくした。
Thật là thích thú khi được gặp Tổng thống.
みんなかれはなしにわくわくした。
Mọi người đều hào hứng với câu chuyện của anh ấy.