わきわき

Danh từ chungTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

cử chỉ muốn chộp

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

警察けいさつわたしをわきへしのけた。
Cảnh sát đã đẩy tôi sang một bên.
彼女かのじょはカーテンをわきにいた。
Cô ấy đã kéo rèm sang một bên.
かれはテーブルをわきへうごかした。
Anh ấy đã dịch chiếc bàn sang một bên.
かれほんをわきへ片付かたづけた。
Anh ấy đã dọn sách sang một bên.
くるまのわきのおとこをごらんなさい。
Nhìn cậu bé bên cạnh xe kìa.
わたしかれのわきをかすめてはしった。
Tôi đã chạy qua bên cạnh anh ấy.
わたしかれをわきへれてった。
Tôi đã dẫn anh ấy đi sang một bên.
わたしはわきによってかれらをとおした。
Tôi đã nhường đường cho họ qua.
かれわたしをわきのほうつよしやった。
Anh ấy đã mạnh mẽ đẩy tôi sang một bên.
わたしんでいたほんをわきにいた。
Tôi đã để cuốn sách tôi đang đọc sang một bên.