わが社 [Xã]
我が社 [Ngã Xã]
我社 [Ngã Xã]
わがしゃ
Cụm từ, thành ngữĐại từ
công ty của chúng tôi
JP: 彼はわが社の代表として会議に参加しました。
VI: Anh ấy đã tham gia hội nghị với tư cách là đại diện của công ty chúng tôi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼はわが社と取引をしている。
Anh ấy đang giao dịch với công ty chúng tôi.
わが社はあの会社と契約を結んだ。
Công ty chúng tôi đã ký hợp đồng với công ty đó.
わが社では生産を20%削減した。
Công ty chúng tôi đã giảm sản xuất 20%.
わが社はその調査計画に参加したい。
Công ty chúng tôi muốn tham gia dự án khảo sát đó.
わが社も設立以来よく伸びたもんだ。
Công ty chúng tôi đã phát triển tốt kể từ khi thành lập.
わが社の社員はかなり高度な教育を受けている。
Nhân viên của công ty chúng tôi được đào tạo rất cao.
林商店が日本におけるわが社の唯一の代理店である。
Cửa hàng Hayashi là đại lý độc quyền của công ty chúng tôi tại Nhật Bản.
抜本的な合理化のおかげで、わが社の利益は3倍に増えた。
Nhờ cải cách triệt để, lợi nhuận của công ty chúng tôi đã tăng gấp ba.
わが社は新しい化学工場をロシアに建設することを計画している。
Công ty chúng tôi đang lên kế hoạch xây dựng một nhà máy hóa chất mới ở Nga.