わかり手 [Thủ]
分かり手 [Phân Thủ]
わかりて
Danh từ chung
⚠️Tiếng lóng trên Internet
người đồng cảm; người hiểu người khác
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
今夜チケットが手に入るかどうかわからないよ。
Tôi không chắc liệu tối nay có thể mua được vé không.
彼が考えていることは手に取るようにわかる。
Tôi có thể dễ dàng hiểu được những gì anh ấy đang nghĩ.
どこでバスを降りたらよいのかわからなかったので、運転手に尋ねた。
Tôi không biết nên xuống xe buýt ở đâu nên đã hỏi tài xế.
ひょんなことからほんとうのことがわかったんだ、ほとんど手を引きかけたときに。
Tình cờ phát hiện ra sự thật đúng vào lúc gần như từ bỏ.
一度にあまりたくさんのことに手を出すと、どこから始めてよいか、わからないものだ。
Nếu cùng lúc bắt tay vào quá nhiều việc, bạn sẽ không biết bắt đầu từ đâu.
君もこの手の仕事は初めてなんだろう?勝手がわかるまではマニュアル通りにやっておいたほうがいいよ。
Đây là lần đầu bạn làm công việc này phải không? Bạn nên làm theo hướng dẫn cho đến khi quen tay.
こう見えても意外に人前で話すの苦手で、手なんか震えるし、口ごもちゃって、自分でも何言っているかわからない時がある。
Dù trông không giống, tôi khá là kém khi nói trước đám đông, tay tôi run và lắp bắp, đôi khi tôi còn không hiểu mình đang nói gì.
「爺さま、どうだった?」「ぼちぼちね。でも、先生が『手を握ってください』って言ったらちゃんと握るらしいから、言われてることはわかるみたい。元気になってくれるといいんだけど」
"Ông ơi, thế nào ạ?" "Tàm tạm thôi. Nhưng mà, bác sĩ bảo ông cứ nắm tay thì ông nắm lấy, có vẻ như ông hiểu những gì được nói. Hy vọng ông sẽ khỏe lên."