わい
わえ
Trợ từ
📝 kết thúc câu, chủ yếu nam giới
biểu thị cảm xúc
JP: 「あなたはたしか・・・えーと、えーと・・・も」「頭文字から間違っとるわい!!」
VI: "Anh chắc chắn là... ờ... ờ... còn" "Chữ cái đầu tiên đã sai rồi!!"
🔗 わ