ろう学校 [Học Hiệu]
聾学校 [Lung Học Hiệu]
ろうがっこう
Danh từ chung
trường cho người điếc
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女はろう学校に通っている。
Cô ấy đang học ở trường cho người điếc.
一流大学でも楽に入学できたろうに、専門学校に進んだ。
Dù có thể dễ dàng vào được trường đại học hàng đầu, anh ấy lại chọn học ở trường chuyên môn.