ろうあ者 [Giả]

聾唖者 [Lung Á Giả]

ろうあしゃ

Danh từ chung

người câm điếc

JP: 聾唖ろうあしゃ手話しゅわはなす。

VI: Người câm điếc nói chuyện bằng ngôn ngữ ký hiệu.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

当時とうじはろうあしゃたちのための学校がっこうひとつもなかった。
Lúc đó không có trường học nào dành cho người điếc.