Động từ phụ trợĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
📝 ~れる kết nối với thể -nai của động từ 五段 và với サ変 là さ~れる; ~られる kết nối với thể -nai của động từ 一段 và カ変 và với サ変 là せ~られる
chỉ thể bị động (bao gồm cả "bị động chịu đựng")
🔗 迷惑の受身・めいわくのうけみ
Động từ phụ trợĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
📝 không có dạng mệnh lệnh, không dùng với 五段 trong ngôn ngữ hiện đại
chỉ thể khả năng
🔗 可能動詞・かのうどうし
Động từ phụ trợĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
📝 không có dạng mệnh lệnh
chỉ sự xảy ra tự nhiên
Động từ phụ trợĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
⚠️Kính ngữ (sonkeigo)
📝 không có dạng mệnh lệnh
dùng làm kính ngữ cho hành động của người khác