よろ

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Tiếng lóng  ⚠️Từ viết tắt

trân trọng; xin hãy chăm sóc; xin hãy làm

🔗 宜しく

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

おもいもよらなかった。
Điều đó ngoài sức tưởng tượng của tôi.
とおりがけに本屋ほんやによった。
Tôi đã ghé qua hiệu sách khi đi ngang.
ひとかけによらない。
Đừng đánh giá con người qua vẻ bề ngoài.
それは文脈ぶんみゃくによる。
Điều đó còn tùy vào ngữ cảnh.
おれんちにでもよってけ。
Ghé nhà tôi đi.
つきわっておしおきよっ!
Nhân danh Mặt trăng, ta sẽ trừng trị ngươi!
新聞しんぶんによると台風たいふうがやってくる。
Theo báo chí, bão sắp đến.
おもいもよらない体験たいけんをしました。
Tôi đã trải qua một trải nghiệm không ngờ tới.
飛行機ひこうき途中とちゅうニューヨークにはよらなかった。
Trên đường đi, máy bay không ghé qua New York.
値段ねだんおおきさによります。
Giá cả tùy thuộc vào kích thước.