より一層 [Nhất Tằng]

よりいっそう

Cụm từ, thành ngữTrạng từ

càng thêm; nhiều hơn

JP: 彼女かのじょには欠点けってんがあるからぼくはより一層いっそう彼女かのじょきだ。

VI: Cô ấy có khuyết điểm nên tôi càng thích cô ấy hơn.

Cụm từ, thành ngữDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

tăng lên; lớn hơn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

青年せいねんかおは、一層いっそうあからんだ。
Khuôn mặt của chàng trai càng lúc càng rạng rỡ.
口語こうご英語えいご一層いっそう興味きょうみがあります。
Tôi rất quan tâm đến tiếng Anh giao tiếp.
かれ事態じたい一層いっそうわるくした。
Anh ấy đã làm tình hình trở nên tồi tệ hơn.
あらしのち太陽たいよう一層いっそうあかるくかがやく。
Sau cơn bão, mặt trời sẽ sáng hơn.
昇進しょうしんがより一層いっそうはたら刺激しげきとなった。
Việc thăng chức đã trở thành động lực thúc đẩy anh ấy làm việc hăng say hơn.
よい天気てんきだったのでわたしたち一層いっそうたのしかった。
Vì trời đẹp nên chúng tôi càng vui hơn.
あなたはほんむたびに一層いっそう向上こうじょうするだろう。
Bạn sẽ tiến bộ hơn mỗi lần đọc sách.
彼女かのじょには欠点けってんがあるからこそぼく一層いっそう彼女かのじょきだ。
Cô ấy có khuyết điểm nên tôi càng thích cô ấy hơn.
かれらはおな大学だいがくはいったので一層いっそうなかよくなった。
Họ đã trở nên thân thiết hơn khi cùng vào một trường đại học.
かれとしをとるにつれて、一層いっそう謙虚けんきょになった。
Anh ấy càng già càng khiêm tốn hơn.