よその人 [Nhân]
他所の人 [Tha Sở Nhân]
余所の人 [Dư Sở Nhân]
よそのひと
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
người lạ
🔗 余所
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ここの人たちはよそから来た人をみな嫌う。
Người dân ở đây ghét người từ nơi khác đến.
私の兄は、未婚なので、所帯を持たず、奉公人と一緒によその家で食事をしていた。
Anh trai tôi chưa kết hôn, sống một mình và ăn cơm ở nhà người khác.