よござんす
よござんした

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Khẩu ngữ

📝 từ よろしゅう và ござんす

lời chúc; lời chào

🔗 御座んす・ござんす

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

すぐにしゃべるのをやめなさい。
Hãy ngừng nói chuyện ngay.
わらいすぎてちびった。
Tôi cười đến nỗi... tè ra quần.
こんすぐにやらなくてはいけませんか。
Tôi cần phải làm ngay bây giờ không?
明後日みょうごにちいらしてください。
Xin vui lòng ghé thăm vào ngày kia.
かぜはそよともかなかった。
Gió không hề thổi một chút nào.
いまいそがしすぎてあなたとおしゃべりしていられません。
Tôi quá bận để trò chuyện với bạn bây giờ.
オレンジべてま〜す。
Tôi đang ăn cam nè.
わたしかみ、すぐくるんくるんになっちゃうの。
Tóc tôi cứ xoăn tít lên mất thôi.
ジリはイカす野郎やろうだぜ。
Jiri là một anh chàng tuyệt vời.
トムをこまらすんじゃない。
Đừng làm phiền Tom.