よく出来た [Xuất Lai]
よくできた
Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
cân đối; chu đáo
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムはよく出来た。
Tom đã làm rất tốt.
彼はよく嘘をつくから、信用出来ない。
Anh ấy thường nói dối nên không đáng tin cậy.
君の作文はこれまでのとおりよく出来ています。
Bài văn của bạn viết rất tốt như mọi khi.
デザイナーになったら君の才能をよく生かすことが出来るだろう。
Nếu bạn trở thành nhà thiết kế, bạn sẽ có thể phát huy tài năng của mình.
最善を尽くしますが、よくいっても木曜以前に終える事は出来ません。
Tôi sẽ cố gắng hết sức, nhưng tốt nhất cũng không thể hoàn thành trước thứ Năm.
その双子はあまりによく似ているので私は両者の区別が出来ない。
Cặp sinh đôi đó giống nhau đến nỗi tôi không thể phân biệt được.
彼は健康のおかげであのようによく働くことが出来るのです。
Anh ấy có thể làm việc chăm chỉ như vậy nhờ sức khỏe tốt.
人生を知れば知るほど、我々は読む本の内容をよく理解する事が出来る。
Càng hiểu biết về cuộc sống, chúng ta càng hiểu rõ nội dung của những cuốn sách mình đọc.