ゆとり
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chungDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

khoảng trống; dư dả; không gian; dự trữ; biên độ; cho phép; thời gian (dư dả)

JP: わたしには新車しんしゃうゆとりはい。

VI: Tôi không có đủ khả năng mua một chiếc xe mới.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれには結婚けっこんするゆとりはない。
Anh ta không có điều kiện để kết hôn.
もっとゆとりのある教育きょういく必要ひつようだ。
Cần có một nền giáo dục thoải mái hơn.
かれには新車しんしゃうゆとりがない。
Anh ta không có đủ khả năng mua xe mới.
ちちわかいころくるまうゆとりもなかった。
Khi còn trẻ, bố tôi không có đủ khả năng để mua xe.
バブルのころはみんながゆとりのある生活せいかつ夢見ゆめみたものである。
Vào thời kỳ bong bóng, mọi người đều mơ ước cuộc sống thoải mái.