ゆた
ユタ

Danh từ chung

🗣️ Phương ngữ Ryukyu

pháp sư

JP: ネッドはユタしゅう出身しゅっしん

VI: Ned đến từ tiểu bang Utah.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ひさしぶりにたなー、こーゆーの。
Lâu lắm mới thấy cái kiểu này.
一日ついたちちゅう、みゆちゃんのことかんがえてたよ。
Cả ngày hôm nay tôi chỉ nghĩ về Miyu thôi.
てんうみくも波立なみだつきふねぼしはやしこもみるゆ。
Trên biển trời, sóng mây dâng lên, thuyền trăng lướt qua, ẩn mình giữa rừng sao.
あーえば、こーゆー。さとかおってばそんなヤツだ。文句もんくいいあいいでてるわけない。
"Chỉ cần nói ra, Rika sẽ đáp lại như thế. Cô ấy là kiểu người như vậy, không thể nào thắng được trong một cuộc tranh cãi."
こーゆーのは、うのがたのしいのよ。使つかうか使つかわないかなんてのは、つぎなんだって。
"Mua những thứ như thế này mới thú vị, việc có sử dụng hay không là chuyện thứ yếu."
かれらにげんきゅうふ『なにゆゑおくするか、信仰しんこううすきしゃよ』すなわきて、かぜうみとをきんきゅうへば、だいなるなぎとなりぬ。
Người nói với họ rằng: "Sao các ngươi sợ hãi, kẻ có lòng tin yếu đuối ạ?" Rồi Người đứng dậy, quở trách gió và biển, và biển liền lặng yên.