やるっきゃない

Cụm từ, thành ngữ

không còn lựa chọn nào khác ngoài việc phải làm

🔗 っきゃ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

やるしかない。
Chỉ còn cách làm thôi.
やりたくないことをやる必要ひつようはないさ。
Bạn không cần phải làm những điều bạn không muốn.
自分じぶんでやるしかないよ。
Tôi chỉ có thể tự làm thôi.
いままでやったことないし、やるもない。
Tôi chưa bao giờ làm và cũng không hứng thú.
これはやったことがないな。
Tôi chưa từng làm điều này.
サッカーはやったことないよ。
Tôi chưa từng chơi bóng đá.
まだやったことないよね?
Cậu chưa làm điều đó bao giờ phải không?
それをやる元気げんきはないよ。
Tôi không còn đủ sức làm việc đó.
やっておいてそんはないよ。
Làm đi, không có hại đâu.
テニスをやる余裕よゆうなんてないよ。
Tôi không có thời gian để chơi tennis.