やり尽くす [Tận]
やり尽す [Tận]
遣り尽くす [Khiển Tận]
遣り尽す [Khiển Tận]
やりつくす
Động từ Godan - đuôi “su”Tha động từ
làm hết sức mình; không để sót việc gì
🔗 し尽くす
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
やるからには最善を尽くしなさい。
Nếu đã làm thì phải làm cho tốt.
やることには何でも全力を尽くせ。
Một khi làm việc gì là phải làm hết mình.
私はその仕事を全力を尽くしてやった。
Tôi đã làm công việc đó hết sức mình.
何をやるにせよ、ベストを尽くしなさい。
Dù bạn làm gì, hãy cố gắng hết sức.
いやしくも何かやるなら最善を尽くしなさい。
Nếu đã làm gì thì hãy cố gắng hết sức.
随分尽くしてやったのに、それでも彼にはありがたみが無かった。
Dù tôi đã làm rất nhiều cho anh ấy, nhưng anh ấy vẫn không biết ơn.