やりくり上手 [Thượng Thủ]
やり繰り上手 [Sào Thượng Thủ]
やりくりじょうず
Danh từ chungTính từ đuôi na
giỏi quản lý; người quản lý giỏi
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
妻はやりくりが上手だ。
Vợ tôi rất giỏi quản lý tài chính.
鈴木さんは家計のやりくりが上手な奥さんだ。
Bà Suzuki là người vợ giỏi quản lý tài chính gia đình.