やらざるを得ない [Đắc]

やらざるをえない

Cụm từ, thành ngữ

không thể tránh làm; không thể không (làm); bị buộc phải làm; (cảm thấy) có nghĩa vụ (làm); phải làm

🔗 せざるを得ない

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いつも一番いちばんいいぶんやがって!
Bạn luôn nhận phần tốt nhất!
いくらやってみてもかれ同意どういられないでしょう。
Dù có cố gắng đến mấy, bạn cũng không thể nhận được sự đồng ý của anh ấy.
かれはそのしょうられるようになんでもやった。
Anh ấy đã làm mọi thứ có thể để giành được giải thưởng đó.
今度こんど商売しょうばいは、そんしてれ、という戦略せんりゃくでやろうよ。
Lần kinh doanh này, chúng ta sẽ theo chiến lược "thua keo này bày keo khác".