やら
Trợ từ
📝 như A hay B hay...
như A và B; những thứ như A và B
JP: 疲れやら空腹やらで、彼は死んだように倒れた。
VI: Vì mệt mỏi và đói, anh ấy đã ngã xuống như chết.
Trợ từ
biểu thị sự không chắc chắn
JP: さて。その言葉に信を置いてよいものやら。
VI: Liệu có nên tin tưởng vào những lời nói đó hay không?
🔗 とやら