やっつけ仕事 [Sĩ Sự]

遣っ付け仕事 [Khiển Phó Sĩ Sự]

やっつけしごと

Danh từ chung

làm qua loa; làm vội

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

最初さいしょころ結構けっこうってたけどそのうちやっつけしごとになったから、そんなしつのいいもんじゃなかったとおもうわ。
Ban đầu tôi còn khá cẩn thận, nhưng dần dần trở thành làm đại, nên tôi nghĩ chất lượng không được tốt lắm đâu.